HAI MƯƠI NĂM VĂN HỌC MIỀN BẮC 1954-1975

 

 

Tập I

Mục Lục  ………………………………………………….…  3

Lời Tựa  ……………………………………………….…….  5
Chương thứ nhất: Khái quát  ……………………………..  9
Tiết Một: Đại cương  ………………………………………..  9
Tiết Hai: Bối cảnh lịch sử  …………………………………  10
Tiết Ba: Văn học Miền Bắc trước 1954  ……………….…..  21
1. Đông Dương Tạp Chí  ………………….……………….  22
2. Nam Phong Tạp Chí  ………………………..…….……..  24
     1) Bùi Kỷ (1888-1960)   ………………..…….……...….  27
     2) Nam Trân (1907-1965)  ………………………...……  43
3. Tự Lực Văn Đoàn với Phong Hóa và Ngày Nay  …….…  59

     1) Tú Mỡ (1900-1976)  …………………………………  67
     2) Thế Lữ (1907-1989)  ………………………………...  79
     3) Nguyễn Khắc Mẫn (1906-   )  …………………...….. 111
     4) Đoàn Phú Tứ (1910-1989)  …………………………  116
     5) Thanh Tịnh (1911-1988)  …………………………..  121
     6) Nguyễn Tường Bách (1916-   )  ……………...……..  132
     7) Hàn Thế Du (1916-   )  ……………………...……...  144
     8) Phan Khắc Khoan (1916-1988)  ……………………  158
     9) Nguyên Hồng (1918-1982)  …………..…..……..….  166
     10) Bùi Hiển (1919-2008)  …………………………….  184
     11) Anh Thơ (1921-2005)  ………………..…………...  193
     12) Tế Hanh (1921-2009)  …………………………….  206   
4. Tân Dân với Tiểu Thuyết Thứ Bảy và PT BNS  …...….  213
     1) Vũ Đình Long (1896-1960)  ………………………..  214
    a. Tiểu Thuyết Thứ Bảy ………………………………..  218
       1) Ngọc Giao (1911-1997)  ………….……………….  239
       2) Nguyễn Tuân (1910-1987)  …………….……...….  252
       3) Thanh Châu (1912-2007)  ……………...…...……..  257
       4) Mộng Sơn (1916-1988)  …………………...……...  264
    b. Phổ Thông bán nguyệt san  ………………….………  269
       1) Từ Ngọc (1906-2003)  ……………………...……..  279
       2) Lưu Trọng Lư (1911-1991)  ………………..……..  283
       3) Trần Huyền Trân (1913-1989)  …………..……….  291
       4) Ngân Giang (1916-2002)  ………………………...  320
     c) Bảng kê Tác giả và Tác phẩm của NXB Tân Dân  ...  331
5. Thanh Nghị Tạp Chí  ……………………………..……  392
     1) Doãn Kế Thiện (1894-1965)  ………….……………  396
     2) Vũ Đình Hòe (1912-2011)  ………………..………..  399
     3) Đỗ Đức Dục (1915-1993)  ………………………….  404
     4) Phan Anh (1912-1990)   ……………………………  407
     5) Đinh Gia Trinh (1915-1974)  ………………………  425
     6) Ngụy Như Kontum (1913-1991)  . …………………  428
     7) Nguyễn Văn Huyên (1908-1975)   …………………  431
     8) Đặng Thái Mai (1902-1984)  ……………………….  436
6. Tri Tân Tạp Chí  …….……………………………….… 442
     1) Nguyễn Tường Phượng (1899-1974)  ……………...  445
     2) Hoàng Thúc Trâm (1902-1977)  …………….……...  449
     3) Vân Đài (1903-1964)  ………………………………  453
     4) Lê Văn Hòe (1911-1965)  ……………………...…...  462
     5) Chu Thiên (1913-1992)  ……………………………  469
     6) Nguyễn Đổng Chi (1915-1984)  ……………...…….  474
7. Tạp chí Văn Nghệ  ………………..………………..…..  480
     1) Kim Lân (1921-2007)  ……………………………...  483
     2) Trần Văn Cẩn (1910-1990)  …………….…………..  504
     3) Nguyễn Xuân Sanh (1920-   )  …………….…….….  513
     4) Hoàng Trung Thông (1925-1993)  ……...……….…  519
     5) Huy Phương (1927-2009)  …………………...……..  530
     6) Hoàng Minh Châu (1930-    )  ……………...………  541
     7) Nguyễn Dậu (1930-2002) …………………….…….  545
8. Những báo khác  ……………………………………….  566
     1) Báo Nhân Dân  …………………..…………………  566
       1.- Trương Chính (1916-2004)  ……………...………  568
       2.- Hà Xuân Trường (1924-2006)  ………….………..  571
       3.- Thép Mới (1925-1991)  …………………………..  591
     2) Quân Đội Nhân Dân  …………………….………....  596
       1.- Trần Huy Liệu (1901-1969)  …………….……….  598
       2.- Vũ Tú Nam (1929-    )  …………………….……..  606
     3) Các tạp chí chuyên ngành  …………………...……..  620

 

http://ahvinhnghiem.org/eBook/HAIMUOINAMVANHOCMIENBAC5475.1.pdf (Tập 1)

 

 

Tập II

 

Mục Lục  ………………………………………………….…  3

Lời Tựa  ……………………………………………….…….  9
Chương thứ hai: Văn học Miền Bắc từ năm 1954 ……...  11
Tiết Một: Giai Phẩm và báo Nhân Văn  …………..…….…  11

a. Nguyên do Giai Phẩm ra đời  …………………………..... 15
b. Các Giai Phẩm  và báo Nhân Văn …………………..…..  27
Giai Phẩm Mùa Xuân ……………………….………...….  28
Lời nói đầu của nhà xuất bản  ……………...………….…..  28
Mục lục  ………………………………………………...….  29
Làm thơ Lê Đạt  ……………………………………………  29
Mùa Xuân đến rồi đây Hoàng Cầm ………………………..  31
Anh có nghe thấy không Văn Cao  ………………....………  36
Nhất định thắng Trần Dần  ………………………………...  39
Thi sĩ và công nhân Phùng Quán  …………….……………  54
Mới Lê Đạt  ………………………………….….………….  55
Hoa đào vẫn nở Nguyễn Sáng  ………………….…………  57
Thơ qua đài phát thanh Hoàng Cầm  ……………………....  59
Mỗi ngày mỗi lớn-Kế hoạch nhà nước 1956 Lê Đạt  ……...  62
Sổ tay Sĩ Ngọc  …………………………………………..…  64
Lão Rồng Trần Dần  …………………………………..…....  67
Giai Phẩm Mùa Thu tập I  ………………..……..…….…  71
Lời nhà xuât bản  ………………………………………..…  71
Phê bình lãnh đạo văn nghệ Phan Khôi  ………...……..….  71
Những đoạn thơ tình Hoàng Cầm  ……………………..…..  89
Bài hát cái thuyền Hoàng Yến  ………………….……..…..  94
Nguyên vẹn một lời Hoàng Yến  …………….………..……  95
Đêm Hữu Loan  ……………………………………..……..  99
Nhật ký đêm hè Huy Phương  ……………………..……… 101
Trên đường chiều thứ bảy Quang Dũng  ……………...….  105
Bức thư gửi người bạn cũ Trần Lê Văn  ……….…………  111
Tỉnh giấc chiêm bao Nguyễn Bính  ………………………  121
Núi sông đẹp búp hoa quì Lê Đặng Thanh  ……...……….  124
Tuổi hai mươi Phác Văn  …………………………………  126
Tiếng sáo tiền kiếp Trần Duy  ……………………………  127
Giai Phẩm Mùa Thu tập II  ………………...…………..  144
Bệnh sung bái cá nhân Trương Tửu  ……………………..  144
Em bé lên sáu Hoàng Cầm  ………………………………  160
Một đêm không ngủ Trần Lê Văn  ……………………….  165
Cô hàng xóm Quang Dũng  ………………………………  175
Ông bình vôi Phan Khôi  …………………………………  177
Những người khổng lồ Trần Duy  ………………………..  180
Thơ Cái chổi-Chống tham ô lãng phí Phùng Quán  ……...  190
Một vài ý nghĩ Trần Công  ……………………………….  194
Ngụ ngôn tìm ưu điểm K  ………………………...………  207
Tiếng nói của tình yêu Hồng Lực  ………………………..  209
Cũng những thằng nịnh hót Hữu Loan  …………………..  210
Một bản đề án về Đại hội văn nghệ lần thứ 2 Hoàng Huế .. 213
Giai Phẩm Mùa Thu tập III  ……………………………  227
Mục lục  …………………………………………………..  227
Lời nhà xuất bản  …………………………………………  228
Văn nghệ và chánh trị Trương Tửu  ……………...………  228
Những cánh của đời Mai Hanh  …………………………..  247
Vừa khóc vừa cười Nguyễn Mạnh Tường  ………..……...  250
Những dũng sĩ trên sông Bồ Phùng Quán  ……….……….  255
Muốn phát triển học thuật Đào Duy Anh  ………………..  268
Ba bài thơ ngắn Phan Khôi  ………………………………  284
Chúng ta gắng nuôi con Chu Ngọc  ………………………  285
Chủ nghĩa xã hội và nhà nước tổ chức chính trị của Nam Tư
Bùi Quang Đoài dịch  …………………………………….  302
Giai Phẩm Mùa Đông tập I  ………………………….…  320
Mục lục  ……………………………………………….….  320
Tự do tư tưởng của văn nghệ sĩ và sự lãnh đạo của Đảng
Cộng sản Bôn-sê-vích
Trương Tửu  ………………….…..  321
Một cuộc kỳ ngộ của Mai-a-cốp-ski ở thôn quê mùa hè
Trần Dần dịch  ………………………………..…….…….  344
Nội dung xã hội và hình thức tự do Trần Đức Thảo  .…….  348
Lời bàn thêm nhân bài “Qua cầu gió bay” Tử Phác  .…....  355
Làm cho hoa nở bốn mùa Sĩ Ngọc  ………………..……...  359
Ngọn đèn Trúc Lâm  ……………………………..……….  369
Lộn sòng Hữu Loan  ……………………………………...  371
Nói chuyện với em bé Trần Công  ……………………..…  389
Chánh quyền và quần chúng Nguyễn Mạnh Tường  …..…  393
Hướng đi lên Bắc (kịch thơ) Hoàng Cầm ………………...  398
Ai người hiểu rõ nhất Phùng Quán  ……………..………..  407
Báo Nhân Văn số 1  ………………………………...……  410
Mục lục  ……………………………………….….……….  410
Mấy dòng của báo Nhân Văn  …………………….……....  411
Chúng tôi phỏng vấn để mở rộng tư do và dân chủ - Ý kiến
của luật sư Nguyễn Mạnh Tường, Giáo sư Đại học
  ….….  412
Trả lời một số báo ở Sài-Gòn Phan Khôi  ………….…….  415
Chuẩn bị Đại hội văn nghệ toàn quốc- Một đợt học tập và
đấu tranh của giới văn nghệ sĩ Người Quan Sát  …...……  417
Thuốc đắng dã tật, nói thật mất lòng X.Y.Z.  ………..…...  421

Tiến tới xét lại một vụ án văn học: Con người Trần Dần

hồi ký Hoàng Cầm  ……………………………….…..…..  422
Đây mới là thủ phạm Tổ Ba Người  ………………….…..  440
Danh sách góp tiền in báo  …………..…………..……….  444
Tường đổ Hàn Phi Tử  …………………………………....  445
Nhân câu chuyện mấy người tự tử. Một bài thơ của Lê Đạt 446
Một cuốn sách chụp mũ Hoàng Huế  ……………….…….  454
Địa ngục miền Nam  ………………………………….…..  460
Màu sắc Hà Bá  ………………………………….….…….  461
Chống bè phái trong văn nghệ Trần Công  …………..…...  462
Không phải chuyện cười Trúc Lâm  …………….….…….  467
Nhân Văn số 2 …………………………………….……..  470
Phấn đấu cho trăm hoa đua nở Trần Duy  ……...………..  471
Không sợ địch lợi dụng Trần Lê Văn  ……………………  478
Bạn đọc phát biểu về những bài phê bình báo Nhân Văn
số 1
  ………………………………………………………  485
Chúng tôi phỏng vấn về vấn đề tự do và dân chủ - Ý kiến
của ông Đào Duy Anh, nhà sử học
  ………………………  486
Chúng tôi cực lực phản đối luận điệu vu cáo chính trị- Trả
lời bạn Nguyễn Chương và báo Nhân Dân
Hoàng Cầm,
Hữu Loan, Trần Duy ………………………………..…….  490
Tranh châm biếm của Y Du  …………………..….………  498
Xem phim anh gắng nuôi con Phan Vũ ……………….….  499
Địa ngục miền Nam Trần Y Du  ………………………….  502
Xem mặt vợ (kịch) Hoàng Tích Linh  ………..……..….…  505
Tranh châm biếm Pha Y ……………………………….…  520
Alexandre Fadéev Tử Phác dịch  …………………………  520
Chống bè phái trong văn nghệ Trần Công  ……………….  528
Không phải chuyện cười - Mất mỹ quan Trúc Lâm  ……...  532
Không bổ thận cũng bổ phổi Y Du  ……………………....  533
Tranh châm biếm SN  ……………………………….……  535
Nhân Văn số 3  …………………………………………..  536
Mục lục  ………………………………………………..….  536
Kỷ niệm ngày Vũ Trọng Phụng tạ thế  …………………....  537
Nổ lực phát triển tự do dân chủ Trần Đức Thảo  ………...  544
Bác sĩ Đặng Văn Ngữ trả lời về tự do dân chủ  ………..…. 548
Đã tiến thêm được một bước, cần tiến thêm bước nửa
Trần Công, Trần Thịnh  ……………………………….….  553
Ý kiến bạn đọc: Về mấy bài phê bình báo Nhân văn  .……  557
Khung quảng cáo cho báo Trăm hoa  ………………….…  559
Phê bình bài tự phê bình của ông Hoài Thanh  …….….....  559
Không thể giải quyết kiểu ấy được Hữu Tâm  ……………  560
Vài ý nghĩ về thái độ tự phê bình của ông Hoài Thanh
Thanh Bình  ………………………………………….……  562
Đọc lại Vũ Như Tô, kịch của Nguyễn Huy Tưởng H. Cầm .  567
Coi trọng ý kiến và con người anh chị em biểu diễn nghệ
thuật
  Trần Phương  …………………………...…….……  570
Nói lớn thơ Mai-a-cốp-ski Trần Dần dịch  ……………….  573
Quần chúng đã ghét lối chận họng ấy rồi Chu Ngọc  ..…..  580
Mấy lời chân tình gửi bạn đọc: Về dư luận chung quanh
báo Nhân Văn
  Nhân Văn  ………………………….…….  585
Chưa đẹp mắt trang trí và trật tự Hà Bá  …………...……  587
Địa ngục miền Nam - Quốc hồn quốc túy Y Du  ………....  588
Bất mãn Sỹ Ngọc  ………………………………….……..  589
Ngọc bích họ Hòa Hàn Phi Tử  …………………….……..  594
Thông báo của Phan Khôi  …………………………….…  594
Đính chánh  …………………………………….….……...  595
Danh sách những người góp tiền ra báo  ……..….……....  596
Thông báo: Tại sao báo Nhân văn bán 200 đồng  ………..  596
Nhân Văn số 4  …………………………………………..  598
Mục lục  ………………………………………….………..  598
Cần phải chánh quy hơn Nguyễn Hữu Đang  …………….  599
Sự thật về vụ xúc phạm thi sĩ Nguyễn Bính và báo Trăm
Hoa
  Người Quan Sát  …………………………………….  603
Hoan nghênh Trung Ương Đảng lắng nghe cán bộ và quần
chúng
Nhân Văn  …………………………………………  604
Nửa tháng liên hoan phim Liên Xô: Ô-ten-lô, một thành
công điện ảnh
Trần Công  ………………………………..  608
Phản đối đế quốc Mỹ: Đem quân xâm nhập miền Nam
Nhân Văn  ………………………………………….……..  614
Thành thật đấu tranh cho tự do dân chủ Trần Duy  …...…  617
Quảng cáo  ………………………………………………..  620
Tranh châm biếm  ………………………………………...  621
Quảng cáo để ủng hộ báo Nhân Văn  ……….....…………  621
Thông báo: Tại sao báo Nhân Văn ra chậm và vẫn phải bán
300 đồng
  ……………………………………….…………  621
Đính chánh  …………………………………….…………  622
Địa ngục miền Nam L.H.  …………………….…………..  622
Tiếng nói của tâm hồn và trái tim Tử Phác  ……………...  624
Con ngựa già của chúa Trịnh Phùng Cung  ………...……  629
Quảng cáo  ………………………………………………..  638
Nhân xem phòng triển lãm nghệ thuật dân gian Ru-ma-ni
nghệ thuật và thực dụng Trần Duy  ……………...……….  639
Những ngày báo hiệu mùa Xuân Văn Cao  ………………  644
Chủ nghĩa nhân văn của ông Hoàng Xuân Nhị Bùi Q. Đoài 648
Đính chánh  ……………………………………………….  654
Mua hàng mậu dịch Thanh Châu  …………………...……  654
Không phải chuyện cười – Chung quanh tờ Nhân Văn
Trúc Lâm và H. S.  …………………………….………….  661
Nhân Văn số 5  ………………………………….……….  665
Mục lục  …………………………………………………..  665
Hiến pháp Việt Nam năm 1946 và hiến pháp Trung Hoa
bảo đảm tự do dân chủ như thế nào
Nguyễn Hữu Đang  ...  666
Bài học Ba Lan và Hung-ga-ri Người Quan Sát  ……...…  670
Góp ý kiến về phần tự do dân chủ trong Nghị quyết T. Ư.
lần thứ mười
Trần Duy  …………………………………..  577
Nguyễn Sơn, người đi đầu trong đường lối văn nghệ rộng
rãi
Chu Ngọc  …………………………………………….  682
Không có gì mà không tán thành trăm hoa đua nở H.L.  ...  685
Tranh châm biếm  ………………………………………...  690
Việc Sở báo chí trung ương thi hành kỷ luật báo Nhăn Văn
là bất họp pháp
  …………………………………………..  691
Tin ngắn: Nhiệt liệt chào mừng Thủ tướng Chu Ân Lai
sang thăm Việt Nam
  ……………………………………..  695
Ý kiến bạn đọc  …………………………….……………..  696
Yêu nên tốt, ghét nên xấu Hàn Phi Tử  ……….…………..  699
Quảng cáo  ……………………………….……………….  700
Thi sĩ máy Châm văn Biếm  ………………….…….……..  700
Tôi đứng mênh mông chỉ mặt “ngài” Ngô Trần Dần  …....  713
Tiếng hát quê hương Hoàng Tố Nguyên  …………….…..  716
Quảng cáo  …………………………………………….….  719
Thành thật đấu tranh cho tự do dân chủ (tt) Trần Duy  .....  720
Nửa tháng liên hoan phim Liên Xô: Mấy bộ phim dở
Cao Nhị  …………………………………………….…….  726
Không phải chuyện cười Thanh Tình và Bút Chì  …….….  730
Quảng cáo  ………………………………………………..  732
c. Phong trào Nhân Văn – Giai Phẩm (1956-1958)  ..……  734

 

http://ahvinhnghiem.org/eBook/HAIMUOINAMVANHOCMIENBAC5475.2.pdf (Tập 2)

 

 

Tập III

 

 

Mục Lục  ………………………………………………….…  3

Lời Tựa  ……………………………………………….…….  5
Chương thứ hai: Văn học Miền Bắc từ năm 1954 …….…  7
Tiết Hai: Những người chủ trương và cộng tác  …….………  7
1. Những người chủ trương Giai Phẩm  …………….……….  7
     1) Hoàng Cầm (1920-2010)  …...…………………….…..  7
     2) Lê Đạt (1929-2008)  .…………………………….…..  52
 2. Những người chủ trương Nhân Văn  ………..……….....  59
     1) Phan Khôi (1887-1959)  ………………………..……  59
     2) Trần Duy (1920-   )  …………………….……………  72
     3) Văn Cao (1923-1995)  ………………………….......  104
     4) Nguyễn Hữu Đang (1913-2007)  …………….….….  120
     5) Trần Dần (1926-1997)  …………………….…….…  131   
3. Những người cộng tác Nhân Văn – Giai Phẩm  …..…...  158
     1) Cao Xuân Huy (1900-1988) 
…………………….…  158
     2) Đào Duy Anh (1904-1988)  ……………………..….  162
     3) Lê Đại Thanh (1907-1996)  ………………………...  175
     4) Nguyễn Mạnh Tường (1909-1997)  ………………..  184
     5) Bs. Đặng Văn Ngữ (1910-1967)  …………………..  198
     6) Nguyễn Tuân (1910-1987)  ………………..……….  223
     7) Chu Ngọc (1912-1981) …………….…..…………...  235
     8) Trương Tửu (1913-1999)  ………….….……………  252
     9) Thụy An (1916-1989)  ………………………….…..  261
     10) Yến Lan (1916-1998)  ……………….……..……..  274
     11) Hữu Loan (1916-2010)  …………………...………  284
     12) Trần Đức Thảo (1917-1993)  ………...….………...  309
     13) Nguyễn Bính (1918-1966)  ………………..………  351
     14) Vĩnh Mai (1918-1981)  ……………………..……..  367
     15) Sỹ Ngọc (1919-1990)  ……………...……….….…  377
     16) Hoàng Tích Linh (1919-1990)  ……………………  384
     17) Bùi Xuân Phái (1920-1988)  …………………..…..  424
     18) Trần Lê Văn (1920-    )  ………………………..….  428

     19) Quang Dũng (1921-1988)  …………………..…….  445
     20) Hoàng Yến (1922-2012)   ………………………....  455
     21) Hoàng Công Khanh (1922-2010)  ………………...  472
     22) Tử Phác (1923-1982)  …..…………………………  478
     23) Nguyễn Sáng (1923-1988)  ……..…………………  484
     24) Tô Vũ (1923-    )  …………….……………………  489
     25) Đặng Đình Hưng (1924-1990)  ……….…………..  495
     26) Như Mai (1924-    )  …………………….…………  504
     27) Nguyễn Văn Tý (1925-    )  ………….……...……   520
     28) Nguyễn Thành Long (1925-1991)  ……….………  525
     29) Phan Vũ (1926-    )  ………………….….………...  540
     30) Phùng Cung (1928-1997)  …………….….……….  553
     31) Bùi Quang Đoài (1928-    )  …………….…..……..  584
     32) Hoàng Tố Nguyên (1929-1975)  ………….……....  602
     33) Phùng Quán (1932-1995)  ………………….……..  606
     34) Xuân Sách (1932-2008)  ………………………….  622
     35) Thúc Hà (1934-1994)  …………………………….  654

http://ahvinhnghiem.org/eBook/HAIMUOINAMVANHOCMIENBAC5475.3.pdf (Tập 3)

 

Tập IV

 

Mục Lục  ……………………………………………..…...…  3

Lời Tựa  ……………………………………………...…..….  5
Chương thứ hai: Văn học Miền Bắc từ năm 1954  …....…  7

Tiết Ba: Những người trách nhiệm đập tan NVGP  …….…..  7
     1) Hồ Chí Minh (1890-1969)  …………….......………...  11
     2) Trường Chinh (1907-1980)  ……………....…..….….  61
     3) Tố Hữu (1920-2002)  …………………..…..…...……  73
     4) Nguyễn Đình Thi (1924-2003)  ……………..…..….  104
     5) Hoài Thanh (1909-1982)  ………………….....…….  142
     6) Võ Hồng Cương ( ?  -  ? )  ………………………….  178     

Tiết Bốn: Những người tiếp tay đập tan NVGP  …....……  193
     1) Hằng Phương (1908-1983)  …………….….....…….  194
     2) Bùi Huy Phồn (1913-1990)  ………………….…….  205        
     3) Mạnh Phú Tư (1913-1959)  ………….……………..  221
     4) Đoàn Văn Cừ (1913-1976)  …………….…………..  234     
     5) Nguyễn Khắc Viện (1913-1977)  …………….…….  243
     6) Hoàng Xuân Nhị (1914-1990)  …………….....…….  265
     7) Lương Xuân Nhị (1914-2006)  ……..……...….……  280      
     8) Huyền Kiêu (1915-1995)  …………………..………  286
     9) Xuân Diệu (1916-1985)  …………………..………..  307
     10) Như Phong (1917-1985)  …………...…….….……  331
     11) Huy Cận (1917-2005)  …………….……..……..…  339
     12) Chế Lan Viên (1920-1989)  ………….……………  348
     13) Tô Hoài (1920-    )  ……………….……………….  356
     14) Hồng Chương (1921- 1989)  ………….....…..……  370
     15) Vũ Đức Phúc (1921-    )  …………………………. 
399
     16) Đỗ Nhuận (1922-1991)  …………………….……..  412
     17) Vũ Cao (1922-2007)  …………………..…..….…..  428
     18) Từ Bích Hoàng (1922-2010)  ……………..…..…..  433
     19) Hoàng Trung Thông (1925-1999)  ………..………  459
     20) Bàng Sĩ Nguyên (1925-    )  ……………………….  481
     21) Võ Huy Tâm (1926-1996)  …………..…..………..  486
     22) Đào Vũ (1926-2006)  ……………………...….…...  497
     23) Hữu Mai (1926-2007)  ………………......…..…….  524
     24) Xuân Thiêm (1926-    )  ……………………...……  540
     25) Lương Ngọc Trác (1928-2013)  ……………….….  552
     26) Nguy
ễn Khải (1930-2008)  ……….…...…….…….  565
Tiết Năm. Biện pháp thanh trừng ………………..........….  590
Tiết Sáu. H
ậu quả  đối với nhóm Nhân Văn – Giai Phẩm  .  616
     1) Với Phan Khôi  ………………………………....…..  616
     2) Với Phùng Quán  …………………………....…...…  619
     3) Với Lê Đạt  …………………………...…...…..……  631
     4) V
ới Trần Dần  ……………………..….……….……  632
     5) Với Nguyễn Mạnh Tường ……………...…….…….  632
     6) Với Nguyễn Hữu Đang  ……………………….……  637
     7) Với Hoàng Cầm  ………………………..…..….…...  651
Ti
ết Bảy. Phục hồi cho các văn nghệ sĩ NV - GP  ………..  663

Tiết Tám. Tổng kết về phong trào Nhân Văn – Giai Phẩm . 669

http://ahvinhnghiem.org/eBook/HAIMUOINAMVANHOCMIENBAC5475.4.pdf (Tập 4)
 



Tập V

 

Mục Lục  ………………………………………………….…  3

Lời Tựa  ……………………………………………….…….  5
Chương thứ hai: Văn học Miền Bắc từ năm 1954 …….…  9
Tiết Chín: Tuần báo VănVăn học  ………………………. 9

     1) Nguyễn Công Hoan (1903-1973)  ……...…………....  11 

     2) Tế Hanh (1921-2009)  …………………….…………  24 

 Tiết Mười: Tạp chí Văn nghệ Quân đội  …………………..  31
     1) Văn Phác (1926-2012)  ……………………….……..  32
     2) Nguyễn Trọng Oánh (1929-1993)  …………….……  37
     3) Nguyễn Thi (1928-1968)  ……………….………..…. 43
     4) Lưu Trùng Dương (1930-    )  …………….…………  65
     5) Hồ Phương (1931-    )  ………………….…………... 
72

     6) Nguyên Ngọc (1932-    )  ………………….………...  80

Tiết Mười Một: Tạp chí và những nhà văn khác  …….……  84
     a) Các tạp chí chuyên ngành  ………………...…………  84

     b) Các nhà văn khác  ……………………………………  87
     1.- Lê Thước (1891-1975)  …………..………..………..  88
     2.- Thiện Chiếu (1898-1974)  …………………..………  97
     3.- Nam Hương (1899-1966)  ………………..…..……  103
     4.- Trần Văn Giáp (1902-1973)  ………………………  105
     5.- Nam Xương (1905-1958)  ………….……...………  112
     6.- Khương Hữu Dụng (1907-2005)  …………….……  115
     7.- Trần Văn Giàu (1911-2010)  ……………….……...  123
     8.- Nguyễn Huy Tưởng (1912-1960)  …………………. 137
     9
.- Xuân Thủy (1912-1985)  ………...……..….…..…..  147
     10.- Văn Tân (1913-1988)  ……………….…..……….  152
     11.- Học Phi (1915-    )  ………………..………….…..  159
     12.- Nguyễn Xuân Huy (1915-2000)  …………...…….  163
     13.- Phạm Huy Thông (1916-1988)  ……….……….…  174

     14.- Hồ Dzếnh (1916-1991)  ………………...……...…  179
     15.- Minh Huệ (1916-2003)  ……………………...…… 194
     16.- Vũ Khiêu (1916-    )  ………………..…………….  200
     17.- Bùi Văn Nguyên (1918-2003)  ………………...…  216
     18.- Nguyễn Đình (1918-1975)  ……………………….  219
     19.- Hoàng Như Mai (1919-    )  ………………………  225
     20.- Lưu Quang Thuận (1921-1981)  …………….……  231

     21.- Hoàng Tuệ (1921-1999)  …………………………  243
     22.- Chu Văn (1922-1994)  ……………………………  246
     23.- Xuân Miễn (1922-    )  …………………...………. 
255
     24.- Trần Hữu Thung (1923-1999)  ……………...……  259
     25.- Nông Quốc Chấn (1923-2002)  …………………..  264
     26.- Đinh Gia Khánh (1924-2003)  ……………………  269
     27.- Nhị Ca (1926-    )  ………………………...………. 272
     28.- Cao Huy Đỉnh (1927-1975)  ………………...……  275
     29.- Trần Đình Hượu (1927-1995)  ……………...……  290
     30.- Yên Thao (1927-    )  ……………………………..  307
     31.- Hà Ân (1928-    ) ………………………………….  311
     32.- Ngô Y Linh (1929-1978)  ……………………..….  315

     33.- Xuân Thiều (1930-2007)  …………………......….  318
     34.- Nguyễn Chí Trung (1930-    )  …………...…….…. 340

     35.- Nguyễn Minh Châu (1930-1989)  …………..……  346
     36.- Nguyễn Xuân Khánh (1933-    )  …………………  368
     37.- Duy Khán (1934-1993)  ………………………….  372
     38.- Phạm Ngọc Cảnh (1934-    )  …………..…………. 378
     39.- Ma Văn Kháng (1936-    )  …………………..……  384
     40.- Triệu Bôn (1938-2003)  ……………………….….  397
     41.- Bùi Minh Quốc (1940-    )  ……………....……….  412
     42.- Dương Thị Xuân Quý (1941-1969)  ………..…….  418
     43.- Phạm Tiến Duật (1941-2007)  ……………………  431

     44.- Xuân Quỳnh (1942-1988)  ………………….……  436
     45.- Lê Lựu (1942-    )  ………………………….…….  445
     46. - Lưu Quang Vũ (1948-1988)  …………...………..  467

     47.- Trần Đăng Khoa (1958-    )  ……………..……….  473
Tiết Mười Hai: Những nhà văn miền Nam tập kết  ……....  487
     1) Huỳnh Văn Nghệ (1914-1977)  …………………….  488
     2) Huỳnh Lý (1914-1993)  …………………………….  503
     3) Bảo Định Giang (1919-2005)  ………………..…….  507
     4) Nguyễn Viết Lãm (1919-2013)  ……………...…….  515
     5) Võ Quảng (1920-2007)  …………………………….  520
     6) Phạm Tường Hạnh (1920-2013)  …………………... 
528
     7) Nguyễn Văn Bổng (1921-2001)  ……………..…….  543
     8) Lê Đình Kỵ (1923-2009)  …………………….…….  549
     9) Mai Văn Tạo (1924-2002)  ……………...………….  553
     10) Đào Xuân Quý (1924-2007)  …………….....…….   560
     11) Đoàn Giỏi (1925-1989)  ………………….……….  576
     12) Xuân Tâm (1930-2012)   …………………...…….   598
     13) Võ Trần Nhã (1931-2002)  ……………….……….  604
     14) Nguyễn Quang Sáng (1932 -    )  …………………  612
     15) Trần Thanh Giao (1932-    )  ………………..…….  619
     16) Thu Bồn (1935-2003)  …………………………….  638
     17) Anh Đức (1935-    )  ………………………..……..  655
     18) Đinh Quang Nhã (1935-    )  ……………………… 680
     19) Lê Anh Xuân (1940-1968)  ………………...……..  683
     20) Chu Cẩm Phong (1941-1971)  …………………….  694
     21) Diệp Minh Tuyền (1941-1997)  ……….…………..  698

Chương thứ ba: Tổng kết 20 năm Văn học miền Bắc ...  705
     Phụ lục Bảng tra tác giả  ………………………………  729

http://ahvinhnghiem.org/eBook/HAIMUOINAMVANHOCMIENBAC5475.5.pdf (Tập 5)

Bảng tra tác giả trong tập

 HAI MƯƠI NĂM VĂN HỌC MIỀN BẮC 1954-1975

 

                   Tác giả                                     Trang              Tập
 

Anh Đức (1935-    )  ………………         655

Tập V

Anh Thơ (1921-2005)  ……….......           199

Tập I

Bàng Sĩ Nguyên (1925-    )  ………          481

Tập IV

Bảo Định Giang (1919-2005)  ……          507

Tập V

Bs. Đặng Văn Ngữ (1910-1967) ....           203

Tập III

Bùi Hiển (1919-2008)  ………..….           190

Tập I

Bùi Huy Phồn (1913-1990)  ………          205        

Tập IV

Bùi Kỷ (1888-1960)   …………….             29

Tập I

Bùi Minh Quốc (1940-    )  ……….          412

Tập V

Bùi Quang Đoài (1928-    )  ……...           601

Tập III

Bùi Văn Nguyên (1918-2003)  …..           216

Tập V

Bùi Xuân Phái (1920-1988)  …….           430

Tập III

Cao Huy Đỉnh (1927-1975)  …. …           275

Tập V

Cao Xuân Huy (1900-1988)  ….. .            158

Tập III

Chế Lan Viên (1920-1989)  …….            348

Tập IV

Chu Cẩm Phong (1941-1971)  … .           694

Tập V

Chu Ngọc (1912-1981) …………            241

Tập III

Chu Thiên (1913-1992)  ………..             477

Tập I

Chu Văn (1922-1994)  ………….            246

Tập V

Đặng Đình Hưng (1924-1990)  …            501

Tập III

Đặng Thái Mai (1902-1984)  ……           444

Tập I

Đào Duy Anh (1904-1988)  ……             162

Tập III

Đào Vũ (1926-2006)  ……………           497

Tập IV

Đào Xuân Quý (1924-2007)  ……           560

Tập V

Diệp Minh Tuyền (1941-1997)  …           698

Tập V

Đinh Gia Khánh (1924-2003)  …..           269

Tập V

Đinh Gia Trinh (1915-1974)  …….          433

Tập I

Đinh Quang Nhã (1935-    )  ……..          680

Tập V

Đỗ Đức Dục (1915-1993)  ……….          412

Tập I

Đỗ Nhuận (1922-1991)  …………..         412

Tập IV

Đoàn Giỏi (1925-1989)  …………..        576

Tập V

Doãn Kế Thiện (1894-1965)  …….         396

Tập I

Đoàn Phú Tứ (1910-1989)  ………         118

Tập I

Đoàn Văn Cừ (1913-1976)  …. …..         234     

Tập IV

Dương Thị Xuân Quý (1941-1969) ..       418

Tập V

Duy Khán (1934-1993)  …………..         372

Tập V

Hà Ân (1928-    ) ………………….         311

Tập V

Hà Xuân Trường (1924-2006)  …..          568

Tập I

Hàn Thế Du (1916-   )  …………...         150

Tập I

Hằng Phương (1908-1983)  ….. …          194

Tập IV

Hồ Chí Minh (1890-1969)  ………            11

Tập IV

Hồ Dzếnh (1916-1991)  ……….. ..          179

Tập V

Hồ Phương (1931-    )  ……..........             72

Tập IV

Hoài Thanh (1909-1982)  ………..          142

Tập IV

Hoàng Cầm (1920-2010)  ……... ..              7

Tập III

Hoàng Công Khanh (1922-2010) ..           478

Tập III

Hoàng Đạo Thúy (1900-1994)  …..          399

Tập I

Hoàng Minh Châu (1930-    )  ……          538

Tập I

Hoàng Như Mai (1919-    )  ………          225

Tập V

Hoàng Thúc Trâm (1902-1977)  …          457

Tập I

Hoàng Tích Linh (1919-1990)  …..          390

Tập III

Hoàng Tố Nguyên (1929-1975) .. ..          619

Tập III

Hoàng Trung Thông (1925-1999) ..          459

Tập IV

Hoàng Tuệ (1921-1999)  …………          243

Tập V

Hoàng Xuân Nhị (1914-1990)  …..          265

Tập IV

Hoàng Yến (1922-2012)   ………..          461

Tập III

Học Phi (1915-    )  ………………          159

Tập V

Hồng Chương (1921- 1989)  …….          370

Tập IV

Hữu Loan (1916-2010)  ……..…..           290

Tập III

Hữu Mai (1926-2007)  …………..           524

Tập IV

Huy Cận (1917-2005)  ……....…..           339

Tập IV

Huy Phương (1927-2009)  …….. .           527

Tập I

Huyền Kiêu (1915-1995)  …….....           286

Tập IV

Huỳnh Lý (1914-1993)  …………           503

Tập V

Huỳnh Văn Nghệ (1914-1977)  …           488

Tập V

Khương Hữu Dụng (1907-2005) ..           115

Tập V

Kim Lân (1921-2007)  …………..           491

Tập I

Lan Sơn (1912-1974)  ……………          134

Tập I

Lê Anh Xuân (1940-1968)  ………          683

Tập V

Lê Đại Thanh (1907-1996)  ………         175

Tập III

Lê Đạt (1929-2008)  .………….. ..            52

Tập III

Lê Đình Kỵ (1923-2009)  ……. …          549

Tập V

Lê Lựu (1942-    )  ……………….          445

Tập V

Lê Thước (1891-1975)  ……... ….            88

Tập V

Lê Văn Hòe (1911-1965)  ……….          470

Tập I

Lương Ngọc Trác (1928-2013) ….          552

Tập IV

Lương Xuân Nhị (1914-2006)  …..         280     

Tập IV

Lưu Quang Thuận (1921-1981) ….         231

Tập V

Lưu Quang Vũ (1948-1988)  …….         467

Tập V

Lưu Trọng Lư (1911-1991)  ……..          283

Tập I

Lưu Trùng Dương (1930-    )  ……           65

Tập IV

Ma Văn Kháng (1936-    )  …… …         384

Tập V

Mai Văn Tạo (1924-2002)  ………         553

Tập V

Mạnh Phú Tư (1913-1959)  ….. …          221

Tập IV

Minh Giang (1927-    )  ………….          552

Tập III

Minh Huệ (1916-2003)  ………….         194

Tập V

Mộng Sơn (1916-1988)  …………         258

Tập I

Nam Hương (1899-1966)  ……….         103

Tập V

Nam Trân (1907-1965)  .……….…           45

Tập I

Nam Xương (1905-1958)  ……….          112

Tập V

Ngân Giang (1916-2002)  ………..          320

Tập I

Ngô Y Linh (1929-1978)  ………..          315

Tập V

Ngọc Giao (1911-1997)  …………          238

Tập I

Ngụy Như Kontum (1913-1991) …         436

Tập I

Nguyễn Bính (1918-1966)  ………          357

Tập III

Nguyễn Chí Trung (1930-    )  ……         340

Tập V

Nguyễn Công Hoan (1903-1973) ..            11 

Tập IV

Nguyễn Dậu (1930-2002) ………..          542

Tập I

Nguyễn Đình (1918-1975)  ………          219

Tập V

Nguyễn Đình Thi (1924-2003) ........        104

Tập IV

Nguyễn Đổng Chi (1915-1984)  …..        482

Tập I

Nguyên Hồng (1918-1982)  ……….        172

Tập I

Nguyễn Hữu Đang (1913-2007) …..        120

Tập III

Nguyễn Huy Tưởng (1912-1960) ….       137

Tập V

Nguyễn Khắc Mẫn (1906-   )  ………      113

Tập I

Nguyễn Khắc Viện (1913-1977) .. …      243

Tập IV

Nguyễn Khải (1930-2008)  ………..       565

Tập IV

Nguyễn Mạnh Tường (1909-1997)..         184

Tập III

Nguyễn Minh Châu (1930-1989) .. ..        346

Tập V

Nguyên Ngọc (1932-    )  …...........           80

Tập IV

Nguyễn Quang Sáng (1932 -    ) ….         612

Tập V

Nguyễn Sáng (1923-1988)  ………          490

Tập III

Nguyễn Thành Long (1925-1991) ..         531

Tập III

Nguyễn Thi (1928-1968)  ….…….            43

Tập IV

Nguyễn Trọng Oánh (1929-1993) ..           37

Tập IV

Nguyễn Tuân (1910-1987)  …….. ..         229

Tập III

Nguyễn Tường Bách (1916-   )  …..         138

Tập I

Nguyễn Tường Phượng (1899-1974) .      453

Tập I

Nguyễn Văn Bổng (1921-2001) …..         543

Tập V

Nguyễn Văn Huyên (1908-1975) …         439

Tập I

Nguyễn Văn Tý (1925-    )  ………..         526

Tập III

Nguyễn Viết Lãm (1919-2013)  …..          515

Tập V

Nguyễn Xuân Huy (1915-2000)  …          163

Tập V

Nguyễn Xuân Khánh (1933-    ) …..         368

Tập V

Nguyễn Xuân Sanh (1920-   )  …….         521

Tập I

Nhị Ca (1926-    )  …………………         272

Tập V

Như Mai (1924-    )  ………………          510

Tập III

Như Phong (1917-1985)  …………          331

Tập IV

Nông Quốc Chấn (1923-2002) ……          264

Tập V

Phạm Huy Thông (1916-1988)  …..          174

Tập V

Phạm Ngọc Cảnh (1934-    )  ……...         378

Tập V

Phạm Tiến Duật (1941-2007)  ……          431

Tập V

Phạm Tường Hạnh (1920-2013) .. ..          528

Tập V

Phan Anh (1912-1990)   ………….           415

Tập I

Phan Khắc Khoan (1916-1988)  ….          164

Tập I

Phan Khôi (1887-1959)  …….……            59

Tập III

Phan Vũ (1926-    )  ……..………..          557

Tập III

Phùng Cung (1928-1997)  ………..          570

Tập III

Phùng Quán (1932-1995)  …………        623

Tập III

Quang Dũng (1921-1988)  ….……           451

Tập III

Sỹ Ngọc (1919-1990)  ……...…….          383

Tập III

Tế Hanh (1921-2009)  ……...… …            24 

Tập IV

Thanh Châu (1912-2007)  ………..          251

Tập I

Thanh Tịnh (1911-1988)  …………         123

Tập I

Thao Thao (1909-1994)  ………... .         198

Tập III

Thế Lữ (1907-1989)  ……………..           81

Tập I

Thép Mới (1925-1991)  …………..         588

Tập I

Thiện Chiếu (1898-1974)  ……….             97

Tập V

Thu Bồn (1935-2003)  …………..           638

Tập V

Thúc Hà (1934-1994)  …………..            671

Tập III

Thụy An (1916-1989)  ……...…..            267

Tập III

Tô Hoài (1920-    )  ………....….            356

Tập IV

Tố Hữu (1920-2002)  …………..              73

Tập IV

Tô Vũ (1923-    )  ……………....            495

Tập III

Trần Dần (1926-1997)  ………...             131   

Tập III

Trần Đăng Khoa (1958-    )  ……            473

Tập V

Trần Đình Hượu (1927-1995)  …            290

Tập V

Trần Đức Thảo (1917-1993)  ….              315

Tập III

Trần Duy (1920-   )  ……………              72

Tập III

Trần Hữu Thung (1923-1999)  …            259

Tập V

Trần Huy Liệu (1901-1969)  …….           595

Tập I

Trần Huyền Trân (1913-1989)  …..          291

Tập I

Trần Lê Văn (1920-    )  ………….           434

Tập III

Trần Thanh Giao (1932-    )  ……..          619

Tập V

Trần Văn Cẩn (1910-1990)  ……..           512

Tập I

Trần Văn Giáp (1902-1973)  …. ..            105

Tập V

Trần Văn Giàu (1911-2010)  ……            123

Tập V

Triệu Bôn (1938-2003)  …………            397

Tập V

Trường Chinh (1907-1980)  ……               61

Tập IV

Trương Chính (1916-2004)  ……             565

Tập I

Trương Tửu (1913-1999)  ………            258

Tập III

Từ Bích Hoàng (1922-2010)  …..             433

Tập IV

Tú Mỡ (1900-1976)  ………..……            69

Tập I

Từ Ngọc (1906-2003)  …………..           279

Tập I

Tử Phác (1923-1982)  …..…..…..            484

Tập III

Văn Cao (1923-1995)  ……….....            104

Tập III

Vân Đài (1903-1964)  …………..            461

Tập I

Văn Phác (1926-2012)  ……..... .               32

Tập IV

Văn Tân (1913-1988)  ………….             152

Tập V

Vĩnh Mai (1918-1981)  …………             373

Tập III

Võ Hồng Cương ( ?  -  ? )  ………            178     

Tập IV

Võ Huy Tâm (1926-1996)  ……..            486

Tập IV

Võ Quảng (1920-2007)  ………..             520

Tập V

Võ Trần Nhã (1931-2002)  ……..            604

Tập V

Vũ Cao (1922-2007)  ………......             428

Tập IV

Vũ Đình Hòe (1912-2011)  ……..            407

Tập I

Vũ Đình Long (1896-1960)  ……            213

Tập I

Vũ Đức Phúc (1921-    )  ……….             399

Tập IV

Vũ Khiêu (1916-    )  ……………            200

Tập V

Vũ Ngọc Phan (1902-1987)  …….           273

Tập I

Vũ Sắc (1925-2012)  …………….           546

Tập III

Vũ Tú Nam (1929-    )  ………….           603

Tập I

Xuân Diệu (1916-1985)  ………..            307

Tập IV

Xuân Miễn (1922-    )  …………..           255

Tập V

Xuân Quỳnh (1942-1988)  ………          436

Tập V

Xuân Sách (1932-2008)  …..……            639

Tập III

Xuân Tâm (1930-2012)   ……….            598

Tập V

Xuân Thiêm (1926-    )  …………           540

Tập IV

Xuân Thiều (1930-2007)  ………            318

Tập V

Xuân Thủy (1912-1985)  ………..           147

Tập V

Yến Lan (1916-1998)  ……….....            280

Tập III

Yên Thao (1927-    )  ……………           307

Tập V